41 Đại học Phenikaa điểm chuẩn 2022 ❤️mới nhất và các năm trước mới nhất

Đại học Phenikaa là một trường Đại học tư được đầu tư lớn về chương trình đào tạo cũng như cơ sở vật chất. Đại học Phenikaa điểm chuẩn bao nhiêu là câu hỏi của nhiều phụ huynh và học sinh. Bài viết dưới đây sẽ cập nhật thông tin mới nhất về điểm chuẩn cũng như thông tin tuyển sinh của trường.

Giới thiệu Đại học Phenikaa

Đại học Phenikaa được thành lập năm 2007, thuộc tập đoàn Phenikaa – Tập đoàn Công nghệ và Công nghiệp hàng đầu Việt Nam với tên gọi là đại học Thành Tây. Từ năm 2018, trường mới có tên gọi là Đại học Phenikaa.

Với sự đầu tư của tập đoàn Phenikaa, trường được đầu tư tái cấu trúc toàn diện về cơ sở vật chất cũng như chất lượng giảng dạy. Với định hướng đổi mới sáng tạo và nghiên cứu, Đại học Phenikaa là một trong 3 trụ cột của tập đoàn Phenikaa bao gồm: Doanh nghiệp – Giáo dục – Nghiên cứu. Từ đó, đại học Phenikaa đặt mục tiêu trở thành trường Đại học đổi mới sáng tạo, xuất sắc trong đào tạo – nghiên cứu – chuyển giao, khởi nghiệp và hướng nghiệp. Đồng thời, đây cũng sẽ là nơi đánh thức và hiện thực hóa tiềm năng, gắn kết chặt chẽ với nhu cầu phát triển và tạo ra những giá trị cho cộng đồng.

Đôi nét về đại học Phenikaa
Đôi nét về đại học Phenikaa

Với sự đầu tư mạnh mẽ và chính sách đổi mới, đại học Phenikaa ngày càng thu hút sự quan tâm của các bạn học sinh trên toàn quốc. Mô hình giáo dục của ngôi trường này hứa hẹn sẽ đào tạo ra nguồn nhân lực có trình độ chuyên môn và năng lực làm việc cao, là nguồn lao động chất lượng cho xã hội. Chính vì vậy, đại học Phenikaa điểm chuẩn bao nhiêu cũng là câu hỏi được rất nhiều phụ huynh cũng như học sinh quan tâm.

Đề án tuyển sinh Đại học Phenikaa năm 2021

Năm 2021, đại học Phenikaa tuyển sinh tổng cộng 3832 chỉ tiêu cho 32 ngành/ chương trình đào tạo với 3 phương thức tuyển sinh bao gồm:

  • Xét tuyển thẳng
  • Xét tuyển theo điểm thi THPTQG
  • Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

Xét tuyển theo kết quả học tập THPT

  • Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển: tổng điểm trung bình cộng lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 19.5 điểm trở lên. Đối với nhóm ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc) cần thêm điều kiện điểm trung bình cộng lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 của môn Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) đạt từ 6.5 trở lên.
  • Điểm xét tuyển là tổng điểm trung bình cộng lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12 của tổ hợp môn xét tuyển, cộng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cộng điểm tiếng Anh theo quy định của Trường Đại học Phenikaa.

Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG

Điểm xét tuyển là tổng điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cộng điểm chứng chỉ tiếng Anh theo quy định của Trường Đại học Phenikaa (Bảng 1); Đối với nhóm ngành Ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc) cần có điểm môn Ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung) đạt từ 5.5 trở lên.hot-icon-1-1

keodaithoigian30phutdpv

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2022

Đang cập nhật…

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2021

Đại học tư thục lấy điểm chuẩn chạm ngưỡng 27

Đại học tư thục lấy điểm chuẩn chạm ngưỡng 27 - 1

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2020

Đại học Phenikaa điểm chuẩn bao nhiêu? Dưới đây là điểm chuẩn đại học Phenikaa năm 2020

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 BIO1 Công nghệ sinh học A00; A01; B00; D07 17
2 CHE1 Kỹ thuật hóa học A00; A01; B00; D07 17
3 EEE-A1 Trí tuệ nhân tạo và Robot A00; A01; C01; D07 22
4 EEE1 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A01; C01; D07 21.3
5 EEE2 Kỹ thuật y sinh A00; A01; C01; D07 20.4
6 EEE3 Kỹ thuật điện tử viễn thông A00; A01; C01; D07 20
7 FBE1 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 18.05
8 FBE2 Kế toán A00; A01; D01; D07 18.05
9 FBE3 Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 18.05
10 FLE1 Ngôn ngữ Anh A00; A01; D01; D07 18.25
11 ICT-VJ Công nghệ thông tin A00; A01; D07; D28 19.05 CTTT Việt – Nhật
12 ICT Công nghệ thông tin A00; A01; D07 19.05
13 MEM1 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; A02; C01 17
14 MSE1 Công nghệ vật liệu A00; A01; B00; D07 18
15 MTT1 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; A01; B00; D07 19
16 NUR1 Điều dưỡng A00; A02; B00; B04 19
17 PHA1 Dược học A00; A02; B00; D07 21
18 RET1 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00; A02; B00; D07 19
19 VEE1 Kỹ thuật ô tô A00; A01; A02; A10 18

Điểm chuẩn Đại học Phenikaa năm 2019

Đại học Phenikaa điểm chuẩn bao nhiêu? Dưới đây là điểm chuẩn đại học Phenikaa năm 2019

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 17
2 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C01, D07 18
3 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, C01, D07 18
4 7340301 Kế toán A00, A01, C01, D07 18
5 7380107 Luật Kinh tế A00, A01, C00, D01 18
6 7420201 Công nghệ sinh học A00, A01, B00, D07 16
7 7440301 Khoa học môi trường A00, A01, B00, D07 16
8 7480101 Khoa học máy tính A00, A01, C01, D07 18
9 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, D07 18
10 7480201-VJ Công nghệ thông tin Việt Nhật A00, A01, D07, D28 18
11 7510402 Công nghệ vật liệu A00, A01, C01, D07 16.5
12 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, D07 16.5
13 7520130 Kỹ thuật ô tô A00, A01, C01, D07 16.5
14 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, B00, C01 17
15 7520216 Kỹ thuật điều khiển tự động hóa A00, A01, C01, D07 17
16 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, C01, D07 18
17 7720201 Dược học A00, A02, B00, D07 20
18 7720301 Điều dưỡng A00, A02, B00, D07 18

>> Xem thêm:

  • Điểm chuẩn Học viện Cảnh sát
  • Điểm chuẩn Học viện Ngoại giao

Trên đây là những thông tin tổng hợp đại học Phenikaa điểm chuẩn bao nhiêu. Căn cứ vào điểm chuẩn nêu trên, hy vọng các bạn thí sinh sẽ cân nhắc và chọn cho mình được ngành học phù hợp. Chúc các bạn như ý và đừng quên theo dõi trang để cập nhật thông tin điểm chuẩn nhanh và chính xác nhất!

Banner giup viec thanh tai gg
datguestpost